数据库
số cứ khố
- shùjùkùHSK7–9danh từphồn thể 數據庫cơ sở dữ liệu例: 这是个非常好的数据库。 – Đây là một cơ sở dữ liệu rất tốt.
28
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
数
shù
số
đếm
攵 đánh, hành động + 娄
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 楼 | lóu lâu | tòa nhà Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 木 cây, gỗ | 楼上 lóu shàng · tầng trên; trên lầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屡 | lǚ lũ | nhiều lần; liên tiếp Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 尸 thân người, nhà | 屡屡 lǚlǚ · nhiều lần; hết lần này đến lần khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搂 | lǒu lâu | ôm; ôm chặt Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 扌 tay, động tác tay | 搂 lǒu · ôm; ôm chặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缕 | lǚ lũ | sợi; làn; luồng (lượng từ) Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi | 缕 lǚ · sợi; làn; luồng (lượng từ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 数据库
据
jù
cứ
theo; căn cứ vào
扌 tay, động tác tay + 居
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 剧 | jù kịch | kịch; vở kịch; phim truyền hình Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt | 话剧 huàjù · kịch nói | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锯 | jù cưa | cái cưa; cưa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại | 锯 jù · cái cưa; cưa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 数据库
库
kù
khố
kho
广 mái nhà rộng + 车
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 21 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 车 | chē xa | xe Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 十 mười | 车票 chēpiào · vé xe; vé tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 连 | lián liên | nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也) Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 辶 đi, di chuyển | 连忙 liánmáng · vội vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裤 | kù khố | quần đùi, quần soóc Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 衤 áo quần | 短裤 duǎnkù · quần đùi, quần soóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阵 | zhèn trận | trận, khoảng thời gian Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阵雨 zhènyǔ · mưa rào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 床 | chuáng sàng | giường Bộ kiện trong: 车 ≠ 木 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Bộ kiện trong: 车 ≠ 占 | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 座 | zuò tọa | tòa Bộ kiện trong: 车 ≠ 坐 | 座位 zuòwèi · chỗ ngồi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庭 | tíng đình | gia đình Bộ kiện trong: 车 ≠ 廷 | 家庭 jiātíng · gia đình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 康 | kāng khang | khỏe mạnh Bộ kiện trong: 车 ≠ 隶 | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Bộ kiện trong: 车 ≠ 氐 | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 数据库
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.