锯
cưa
- jùHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từ / động từphồn thể 鋸cái cưa; cưa例: 我看见他正在锯一棵树。 – Tôi thấy anh ấy đang cưa một cái cây.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
锯
jù
cưa
cái cưa; cưa
钅 kim loại + 居
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 剧 | jù kịch | kịch; vở kịch; phim truyền hình Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 刂 dao, cắt | 话剧 huàjù · kịch nói | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 据 | jù cứ | theo; căn cứ vào Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 扌 tay, động tác tay | 据说 jùshuō · nghe nói, nghe đồn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 尸 thân người, nhà | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 锯
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.