楼

lâu
  1. lóuHSK1danh từphồn thể 樓
    tòa nhà
    例: 我们住在三楼。 – Chúng tôi sống ở tầng ba.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

lóu
lâu
tòa nhà
木 cây, gỗ + 娄
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
数shù
số
đếm
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 攵 đánh, hành động
多数
duōshù · đa số; phần lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
屡lǚ
lũ
nhiều lần; liên tiếp
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 尸 thân người, nhà
屡屡
lǚlǚ · nhiều lần; hết lần này đến lần khác
Đồng thanh bàng
同声旁
搂lǒu
lâu
ôm; ôm chặt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
搂
lǒu · ôm; ôm chặt
Đồng thanh bàng
同声旁
缕lǚ
lũ
sợi; làn; luồng (lượng từ)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi
缕
lǚ · sợi; làn; luồng (lượng từ)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 楼

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

漏lòu
lậu
dột, rò rỉ; bỏ sótHSK5
露lòu
lộ
lộ ra; để lộ (khẩu ngữ)HSK6
搂lǒu
lâu
ôm; ôm chặtHSK7-9