楼上

lâu thượng
  1. lóu shàngHSK1phồn thể 樓上
    tầng trên; trên lầu
    例: 把包放到楼上。 – Mang túi lên tầng trên đi.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

lóu
lâu
tòa nhà
木 cây, gỗ + 娄
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
数shù
số
đếm
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 攵 đánh, hành động
多数
duōshù · đa số; phần lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
屡lǚ
lũ
nhiều lần; liên tiếp
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 尸 thân người, nhà
屡屡
lǚlǚ · nhiều lần; hết lần này đến lần khác
Đồng thanh bàng
同声旁
搂lǒu
lâu
ôm; ôm chặt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
搂
lǒu · ôm; ôm chặt
Đồng thanh bàng
同声旁
缕lǚ
lũ
sợi; làn; luồng (lượng từ)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi
缕
lǚ · sợi; làn; luồng (lượng từ)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 楼上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
让ràng
nhượng
để, làm cho, nhường
Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói
转让
zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 楼上

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)

Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.

上楼shàng lóu
thượng lâu
lên lầuHSK4