短裤
đoản khố
- duǎnkùHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 短褲quần đùi, quần soóc例: 夏天我喜欢穿短裤。 – Mùa hè tôi thích mặc quần soóc.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
短
duǎn
đoản
ngắn
矢 mũi tên + 豆
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 豆 | dòu đậu | đậu phụ | 豆腐 dòufu · đậu phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 登 | dēng đăng | leo lên, trèo lên; đăng (báo) Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 癶 gạt ngược | 登记 dēngjì · đăng ký | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逗 | dòu đậu | trêu Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 辶 đi, di chuyển | 逗留 dòuliú · lưu lại; dừng lại (ít lâu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 短裤
裤
kù
khố
衤 áo quần + 库
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 库 | kù khố | kho Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 广 mái nhà rộng | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 衤 dễ lẫn với 礻: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 短裤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.