集
tập
- jíHSK6danh từ / lượng từtập (lượng từ cho phim, sách); tuyển tập; chợ phiên例: 这部电视剧一共有四十集。 – Bộ phim truyền hình này có tổng cộng bốn mươi tập.
0
chữ dễ nhầm
20
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
集
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 集
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (15)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 暨 | jì kỵ | và; cùng (văn viết, trang trọng); đến | HSK7-9 |
| 几 | jǐ kỷ | mấy | HSK1 |
| 记 | jì ký | ghi; ghi nhớ | HSK1 |
| 鸡 | jī kê | gà | HSK2 |
| 系 | jì hệ | buộc, thắt | HSK4 |
| 季 | jì quý | mùa; mùa vụ | HSK4 |
| 既 | jì kí | vừa… (vừa…); đã… (thì…) | HSK4 |
| 寄 | jì ký | gửi | HSK4 |
| 挤 | jǐ tễ | chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt | HSK5 |
| 积 | jī tích | tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích | HSK7-9 |
| 计 | jì kế | tính; tính toán; kế, mưu kế | HSK7-9 |
| 忌 | jì kỵ | kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét | HSK7-9 |
| 剂 | jì tễ | thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc) | HSK7-9 |
| 继 | jì kế | tiếp theo; nối tiếp; kế tục | HSK7-9 |
| 祭 | jì tế | cúng; tế; cúng tế | HSK7-9 |