极
cực
- jíHSK4phó từphồn thể 極cực kỳ例: 这个菜的味道好极了。 – Món này ngon tuyệt.
5
chữ dễ nhầm
20
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
极
jí
cực
cực kỳ
木 cây, gỗ + 及
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 级 | jí cấp | cấp; bậc; trình độ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi | 高级 gāojí · cao cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 及 | jí cập | và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới | 及时 jíshí · kịp thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吸 | xī hấp | hít; hút; hấp thụ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呼吸 hūxī · hít thở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 圾 | jī cấp | rác, rác thải Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất | 垃圾 lājī · rác, rác thải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汲 | jí cấp | hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 汲取 jíqǔ · hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 极
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (15)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 暨 | jì kỵ | và; cùng (văn viết, trang trọng); đến | HSK7-9 |
| 几 | jǐ kỷ | mấy | HSK1 |
| 记 | jì ký | ghi; ghi nhớ | HSK1 |
| 鸡 | jī kê | gà | HSK2 |
| 系 | jì hệ | buộc, thắt | HSK4 |
| 季 | jì quý | mùa; mùa vụ | HSK4 |
| 既 | jì kí | vừa… (vừa…); đã… (thì…) | HSK4 |
| 寄 | jì ký | gửi | HSK4 |
| 挤 | jǐ tễ | chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt | HSK5 |
| 积 | jī tích | tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích | HSK7-9 |
| 计 | jì kế | tính; tính toán; kế, mưu kế | HSK7-9 |
| 忌 | jì kỵ | kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét | HSK7-9 |
| 剂 | jì tễ | thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc) | HSK7-9 |
| 继 | jì kế | tiếp theo; nối tiếp; kế tục | HSK7-9 |
| 祭 | jì tế | cúng; tế; cúng tế | HSK7-9 |