积
tích
- jīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 積tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích例: 下了一夜大雪,路上积了厚厚的一层雪。 – Tuyết rơi dày suốt đêm, trên đường đọng một lớp tuyết dày.
5
chữ dễ nhầm
20
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
积
jī
tích
tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
禾 lúa + 只
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 识 | shí thức | biết; nhận biết; kiến thức Hình bàng: 禾 lúa ≠ 讠 lời nói | 认识 rènshi · quen biết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 只 | zhǐ chỉ | chỉ Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 只能 zhǐ néng · chỉ có thể; đành phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 职 | zhí chức | công nhân viên chức, nhân viên Hình bàng: 禾 lúa ≠ 耳 tai | 职工 zhígōng · công nhân viên chức, nhân viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 织 | zhī chức | dệt; đan Hình bàng: 禾 lúa ≠ 纟 tơ, sợi | 组织 zǔzhī · tổ chức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帜 | zhì xí | cờ; ngọn cờ Hình bàng: 禾 lúa ≠ 巾 khăn, vải | 旗帜 qízhì · cờ; ngọn cờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 积
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 鸡 | jī kê | gà | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (19)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 暨 | jì kỵ | và; cùng (văn viết, trang trọng); đến | HSK7-9 |
| 几 | jǐ kỷ | mấy | HSK1 |
| 记 | jì ký | ghi; ghi nhớ | HSK1 |
| 级 | jí cấp | cấp; bậc; trình độ | HSK2 |
| 急 | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột | HSK2 |
| 极 | jí cực | cực kỳ | HSK4 |
| 系 | jì hệ | buộc, thắt | HSK4 |
| 季 | jì quý | mùa; mùa vụ | HSK4 |
| 既 | jì kí | vừa… (vừa…); đã… (thì…) | HSK4 |
| 寄 | jì ký | gửi | HSK4 |
| 挤 | jǐ tễ | chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt | HSK5 |
| 集 | jí tập | tập (lượng từ cho phim, sách); tuyển tập; chợ phiên | HSK6 |
| 及 | jí cập | và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới | HSK7-9 |
| 即 | jí tức | tức là; chính là; ngay (lập tức) | HSK7-9 |
| 计 | jì kế | tính; tính toán; kế, mưu kế | HSK7-9 |
| 忌 | jì kỵ | kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét | HSK7-9 |
| 剂 | jì tễ | thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc) | HSK7-9 |
| 继 | jì kế | tiếp theo; nối tiếp; kế tục | HSK7-9 |
| 祭 | jì tế | cúng; tế; cúng tế | HSK7-9 |