HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

息息相关

tức tức tương quan
  1. xīxī-xiāngguānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 息息相關
    liên quan mật thiết; gắn bó chặt chẽ
    例: 环境保护与每个人的生活息息相关。 – Bảo vệ môi trường có liên quan mật thiết đến cuộc sống của mỗi người.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

息
xī
tức
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 自
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
自zì
tự
từ (nơi chốn, thời gian); tự来自
láizì · đến từ
Đồng thanh bàng
同声旁
咱zán
ta
chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
咱们
zánmen · chúng ta
Đồng thanh bàng
同声旁
熄xī
tức
tắt; dập tắt (lửa, đèn)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa
熄灭
xīmiè · tắt; dập tắt (lửa, đèn)
Đồng thanh bàng
同声旁
媳xí
tức
con dâu; (khẩu ngữ) vợ
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ
媳妇
xífu · con dâu; (khẩu ngữ) vợ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 息息相关
相
xiāng
tương
目 mắt + 木
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
想xiǎng
tưởng
nghĩ, muốn
Hình bàng: 目 mắt ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
理想
lǐxiǎng · lý tưởng
Đồng thanh bàng
同声旁
箱xiāng
tương
thùng, hòm (lượng từ)
Hình bàng: 目 mắt ≠ ⺮ tre
邮箱
yóuxiāng · hộp thư; hộp thư điện tử
Đồng thanh bàng
同声旁
厢xiāng
tương
toa tàu
Hình bàng: 目 mắt ≠ 厂 sườn núi, xưởng
车厢
chēxiāng · toa tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
霜shuāng
sương
sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn)
Hình bàng: 目 mắt ≠ 雨 mưa, thời tiết
雪上加霜
xuěshàng-jiāshuāng · tuyết lại thêm sương; họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 息息相关
关
guān
quan
đóng, tắt
丷 chia + 天
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
送sòng
tống
tặng
Hình bàng: 丷 chia ≠ 辶 đi, di chuyển
送到
sòngdào · đưa đến; giao đến
Đồng thanh bàng
同声旁
联lián
liên
liên hợp, liên kết; cùng nhau
Hình bàng: 丷 chia ≠ 耳 tai
联合
liánhé · liên hợp, liên kết; cùng nhau
Đồng thanh bàng
同声旁
郑zhèng
trịnh
trịnh trọng; nghiêm túc
Hình bàng: 丷 chia ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
郑重
zhèngzhòng · trịnh trọng; nghiêm túc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 息息相关

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác