恩赐
ân tứ
- ēncìHSK7–9động từphồn thể 恩賜ban ơn; ban cho (thường hàm ý bố thí, ban phát)例: 幸福要靠自己创造,而不是等待别人的恩赐。 – Hạnh phúc phải do chính mình tạo ra, chứ không phải chờ người khác ban phát.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
恩
ēn
ân
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 因
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烟 | yān yên | thuốc lá; khói Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa | 抽烟 chōuyān · hút thuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嗯 | èn ân | ừ; ừm; hả (thán từ đáp lời, hỏi lại) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嗯 èn · ừ; ừm; hả (thán từ đáp lời, hỏi lại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咽 | yè ế | nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姻 | yīn nhân | hôn nhân Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ | 婚姻 hūnyīn · hôn nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恩赐
赐
cì
tứ
ban; ban cho; (kính) ân huệ
贝 tiền, của cải + 易
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 易 | yì dịch | giao dịch, mua bán Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 日 mặt trời, thời gian | 交易 jiāoyì · giao dịch, mua bán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锡 | xī tích | thiếc Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 钅 kim loại | 锡纸 xīzhǐ · giấy bạc (nhôm); giấy thiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惕 | tì thích | cảnh giác; đề phòng Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 忄 tim, tình cảm | 警惕 jǐngtì · cảnh giác; đề phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剔 | tī dịch | loại bỏ; gạt bỏ Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 刂 dao, cắt | 剔除 tīchú · loại bỏ; gạt bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恩赐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.