忽高忽低
hốt cao hốt đê
- hūgāo-hūdīHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025lúc cao lúc thấp; lên xuống thất thường例: 这几天气温忽高忽低,很容易感冒。 – Mấy hôm nay nhiệt độ lúc cao lúc thấp, rất dễ bị cảm.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
忽
hū
hốt
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 勿
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 物 | wù vật | động vật Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 牛 trâu bò | 动物 dòngwù · động vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 易 | yì dịch | giao dịch, mua bán Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 交易 jiāoyì · giao dịch, mua bán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勿 | wù vật | đừng | 勿 wù · đừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吻 | wěn vẫn | hôn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吻合 wěnhé · trùng khớp; ăn khớp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忽高忽低
高
gāo
cao
cao
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搞 | gǎo | làm | 搞好 gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敲 | qiāo xao | gõ | 敲门 qiāo mén · gõ cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稿 | gǎo cảo | bản thảo; bài gửi đăng | 稿件 gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忽高忽低
低
dī
đê
thấp
亻 người + 氐
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Hình bàng: 亻 người ≠ 广 mái nhà rộng | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抵 | dǐ để | chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 抵达 dǐdá · đến nơi; tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忽高忽低
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.