徙
tỷ
- xǐHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025迁徙: di cư; thiên di例: 每年秋天,大批候鸟向南方迁徙。
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
Âm Hán Việt 汉越音
徙 đọc Hán Việt là tỷ.
Âm Hán Việt là cách người Việt đọc chữ Hán. Nhớ âm này giúp đoán nghĩa và nhớ mặt chữ nhanh hơn, nhưng có từ “đánh lừa”: xem từ Hán Việt dễ hiểu sai.
Chữ dễ nhầm với 徙 易混字
Câu ví dụ thêm 例句
科学家给这些鸟装上了追踪器,研究它们的迁徙路线。
Các nhà khoa học gắn thiết bị theo dõi cho những con chim này để nghiên cứu đường di cư của chúng.
câu ví dụ của từ 追踪
Từ ghép có 徙 词语 (1)
① Phân tích từng chữ 字形
徙
xǐ
tỷ
彳 bước đi + 歨
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 徙
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.