迁徙
thiên tỷ
- qiānxǐHSK7–9động từphồn thể 遷徙di cư; thiên di例: 每年秋天,大批候鸟向南方迁徙。 – Mùa thu hằng năm, từng đàn chim di trú bay về phương nam.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
迁
qiān
thiên
dời; chuyển (nơi ở)
辶 đi, di chuyển + 千
kết cấu bao trái – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 重 | zhòng trọng | nặng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 里 làng | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纤 | xiān tiêm | sợi hóa học; sợi tổng hợp Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi | 化纤 huàxiān · sợi hóa học; sợi tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歼 | jiān tiêm | tiêu diệt; diệt sạch Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 歹 xấu, chết | 歼灭 jiānmiè · tiêu diệt; diệt sạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 迁徙
徙
xǐ
tỷ
彳 bước đi + 歨
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 迁徙
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 前夕 | qiánxī tiền tịch | đêm trước; ngay trước (sự kiện) | HSK7-9 |