张灯结彩
trương đăng kết thái
- zhāngdēng-jiécǎiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 張燈結彩giăng đèn kết hoa例: 春节快到了,大街小巷都张灯结彩。 – Tết sắp đến, khắp phố lớn ngõ nhỏ đều giăng đèn kết hoa.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
张
zhāng
trương
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)
弓 cái cung + 长
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 长 | cháng trường | dài | 班长 bānzhǎng · lớp trưởng; trưởng nhóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 贝 tiền, của cải | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涨 | zhǎng trướng | tăng, lên (giá, nước) Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 氵 nước | 上涨 shàngzhǎng · tăng lên (giá, mực nước) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胀 | zhàng trướng | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膨胀 péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帐 | zhàng trướng | màn chống muỗi; mùng Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 巾 khăn, vải | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 张灯结彩
灯
dēng
đăng
đèn
火 lửa + 丁
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 打 | dǎ đả | đánh; gọi (điện); chơi (bóng) Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 打车 dǎchē · bắt taxi; gọi xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 可 | kě khả | thật là (nhấn mạnh); nhưng Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 可爱 kě'ài · đáng yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 订 | dìng định | đặt (trước), đặt mua Hình bàng: 火 lửa ≠ 讠 lời nói | 预订 yùdìng · đặt trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顶 | dǐng đính | đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ) Hình bàng: 火 lửa ≠ 页 đầu | 登顶 dēngdǐng · lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宁 | níng ninh | yên tĩnh, thanh bình Hình bàng: 火 lửa ≠ 宀 mái nhà | 宁静 níngjìng · yên tĩnh, thanh bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Hình bàng: 火 lửa ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 丁 | dīng đinh | Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) Hình bàng: 火 lửa ≠ 一 một | 丁 dīng · Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钉 | dīng đinh | đóng (đinh); đính, khâu (cúc) Hình bàng: 火 lửa ≠ 钅 kim loại | 钉子 dīngzi · cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 叮 | dīng đinh | dặn dò; dặn đi dặn lại Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 叮嘱 dīngzhǔ · dặn dò; dặn đi dặn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盯 | dīng đinh | nhìn chằm chằm; theo dõi sát Hình bàng: 火 lửa ≠ 目 mắt | 盯 dīng · nhìn chằm chằm; theo dõi sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 张灯结彩
结
jié
kết
buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút
纟 tơ, sợi + 吉
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吉 | jí cát | may mắn; tốt lành Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吉利 jílì · may mắn; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洁 | jié khiết | sạch sẽ; vệ sinh Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước | 清洁 qīngjié · sạch sẽ; vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 张灯结彩
彩
cǎi
thái
彡 lông, vằn + 采
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 菜 | cài thái | món ăn, rau củ Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 艹 cỏ, cây | 菜单 càidān · thực đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 采 | cǎi thái | hái; ngắt; thu thập; khai thác Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 爪 móng vuốt | 采取 cǎiqǔ · áp dụng, chọn dùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睬 | cǎi thải | đếm xỉa; để ý tới Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 目 mắt | 理睬 lǐcǎi · đếm xỉa; để ý tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 张灯结彩
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.