睬
thải
- cǎiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025理睬: đếm xỉa; để ý tới例: 我叫了他好几声,他都不理睬我。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
睬
cǎi
thải
目 mắt + 采
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 菜 | cài thái | món ăn, rau củ Hình bàng: 目 mắt ≠ 艹 cỏ, cây | 菜单 càidān · thực đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 采 | cǎi thái | hái; ngắt; thu thập; khai thác Hình bàng: 目 mắt ≠ 爪 móng vuốt | 采取 cǎiqǔ · áp dụng, chọn dùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彩 | cǎi thái | (có) màu, nhiều màu Hình bàng: 目 mắt ≠ 彡 lông, vằn | 彩色 cǎisè · (có) màu, nhiều màu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 睬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.