菜

thái
  1. càiHSK1danh từ
    món ăn, rau củ
    例: 我喜欢吃菜。 – Tôi thích ăn rau.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

cài
thái
món ăn, rau củ
艹 cỏ, cây + 采
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
采cǎi
thái
hái; ngắt; thu thập; khai thác
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 爪 móng vuốt
采取
cǎiqǔ · áp dụng, chọn dùng
Đồng thanh bàng
同声旁
彩cǎi
thái
(có) màu, nhiều màu
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 彡 lông, vằn
彩色
cǎisè · (có) màu, nhiều màu
Đồng thanh bàng
同声旁
睬cǎi
thải
đếm xỉa; để ý tới
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 目 mắt
理睬
lǐcǎi · đếm xỉa; để ý tới
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 菜

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

才cái
tài
mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)HSK2
猜cāi
thí
đoánHSK5
踩cǎi
thái
giẫm, đạpHSK6
裁cái
tài
cắt (vải, giấy); cắt giảmHSK7-9
采cǎi
thái
hái; ngắt; thu thập; khai thácHSK7-9