长
trường
3 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.chángHSK2tính từphồn thể 長dài例: 她的头发很长。 – Tóc cô ấy rất dài.
- 2.zhǎngHSK2động từphồn thể 長lớn lên; mọc; (trông) có dáng vẻ例: 他长得很高。 – Cậu ấy cao lớn.
- 3.zhǎngHSK6hậu tốphồn thể 長trưởng (hậu tố: 秘书长)例: 他刚刚当上了这家医院的院长。 – Ông ấy vừa mới làm viện trưởng bệnh viện này.📝 Ví dụ: 秘书长
4
chữ dễ nhầm
11
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
长
cháng
trường
dài
4 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 张 | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) | 紧张 jǐnzhāng · căng thẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胀 | zhàng trướng | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức | 膨胀 péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帐 | zhàng trướng | màn chống muỗi; mùng | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 长
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.