HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

层出不穷

tầng xuất bất cùng
  1. céngchū-bùqióngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 層出不窮
    liên tiếp xuất hiện; nhiều vô kể
    例: 随着科技的发展,新产品层出不穷。 – Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, sản phẩm mới liên tiếp ra đời.
41
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

层
céng
tầng
tầng
尸 thân người, nhà + 云
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 23 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
动dòng
động
động; cử động; di chuyển
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 力 sức
动作
dòngzuò · động tác
Đồng thanh bàng
同声旁
会huì
hội
sẽ, biết (kỹ năng)
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 人 người
开会
kāihuì · họp; dự họp
Đồng thanh bàng
同声旁
云yún
vân
mây
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 二 hai
多云
duōyún · nhiều mây (thời tiết)
Đồng thanh bàng
同声旁
运yùn
vận
chở, vận chuyển
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 辶 đi, di chuyển
运动
yùndòng · vận động
Đồng thanh bàng
同声旁
耘yún
vân
cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 耒
耕耘
gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Đồng thanh bàng
同声旁
魂hún
hồn
hồn; linh hồn; tinh thần
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 鬼 ma quỷ
灵魂
línghún · linh hồn; tâm hồn; cốt lõi
Đồng thanh bàng
同声旁
坛tán
đàn
đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao)
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 土 đất
论坛
lùntán · diễn đàn
Đồng thanh bàng
同声旁
酝yùn
uấn
ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 酉 rượu
酝酿
yùnniàng · ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Đồng thanh bàng
同声旁
屋wū
ốc
nhà; phòng
Bộ kiện trong: 云 ≠ 至
房屋
fángwū · nhà cửa, nhà ở
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
属shǔ
thục
thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp)
Bộ kiện trong: 云 ≠ 禹
家属
jiāshǔ · người nhà, gia quyến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
居jū
cư
cư dân, người dân
Bộ kiện trong: 云 ≠ 古
居民
jūmín · cư dân, người dân
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
尾wěi
vĩ
cái đuôi
Bộ kiện trong: 云 ≠ 毛
尾巴
wěiba · cái đuôi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 层出不穷
出
chū
xuất
ra ngoài
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
础chǔ
sở
cơ sở, căn bản基础
jīchǔ · cơ sở, căn bản
Đồng thanh bàng
同声旁
拙zhuō
chuyết
vụng về; lóng ngóng笨拙
bènzhuō · vụng về; lóng ngóng
Đồng thanh bàng
同声旁
茁zhuó
truất
khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ)茁壮
zhuózhuàng · khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ)
Đồng thanh bàng
同声旁
屈qū
khuất
khuất phục; chịu khuất phục屈服
qūfú · khuất phục; chịu khuất phục
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 层出不穷
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 层出不穷
穷
qióng
cùng
nghèo
穴 hang, lỗ + 力
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 辶 đi, di chuyển
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Đồng thanh bàng
同声旁
男nán
nam
nam; con trai
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 田 ruộng
男人
nánrén · đàn ông
Đồng thanh bàng
同声旁
力lì
lực
sức, lực努力
nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
历lì
lịch
kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 厂 sườn núi, xưởng
经历
jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Đồng thanh bàng
同声旁
另lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
另外
lìngwài · ngoài ra, còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
幼yòu
yếu
nhà trẻ
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 幺 nhỏ bé
幼儿园
yòu'éryuán · nhà trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
夯hāng
hãng
nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 大 to lớn
夯实
hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
虏lǔ
lỗ
tù binh; bắt làm tù binh
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 虍 vằn hổ
俘虏
fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 层出不穷

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác