踏
đạp
- tàHSK6động từgiẫm; đạp; bước lên例: 他终于踏上了回家的路。 – Cuối cùng anh ấy cũng bước lên con đường trở về nhà.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
踏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 踏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.