塔
tháp
- tǎHSK6danh từtháp例: 从我家可以看到那座塔。 – Từ nhà tôi có thể nhìn thấy ngọn tháp đó.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
塔
tǎ
tháp
tháp
土 đất + 荅
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搭 | dā đáp | dựng; bắc; đi nhờ (xe); hợp nhau Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay | 搭档 dādàng · cộng sự; bạn diễn; hợp tác cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘩 | da đáp | mụn; cục u; khúc mắc trong lòng Hình bàng: 土 đất ≠ 疒 bệnh | 疙瘩 gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 塔
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.