女朋友
nữ bằng hữu
- nǚpéngyouHSK1danh từbạn gái (người yêu)例: 他的女朋友是中国人。 – Bạn gái anh ấy là người Trung Quốc.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
女
nǚ
nữ
nữ; con gái
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 要 | yào yếu | muốn, cần | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耍 | shuǎ soạ | đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí) | 耍赖 shuǎlài · chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 女朋友
朋
péng
bằng
8 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 棚 | péng bằng | lều; lán; mái che; nhà bạt | 大棚 dàpéng · nhà kính; nhà màng (trồng trọt) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崩 | bēng băng | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绷 | bēng băng | kéo căng; căng chặt | 绷带 bēngdài · băng (y tế); băng gạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鹏 | péng bằng | tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm) | 鹏程万里 péngchéng-wànlǐ · tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 女朋友
友
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 女朋友
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.