要
yếu
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.yàoHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1động từmuốn, cần例: 我要一杯水。 – Tôi muốn một cốc nước.
- 2.yàoHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK1liên từnếu (như 要是)例: 你要不去,我也不去了。 – Nếu bạn không đi thì tôi cũng không đi nữa.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
要
yào
yếu
muốn, cần
覀 che đậy + 女
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 女 | nǚ nữ | nữ; con gái | 女儿 nǚ'ér · con gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt Hình bàng: 覀 che đậy ≠ 宀 mái nhà | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耍 | shuǎ soạ | đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí) Hình bàng: 覀 che đậy ≠ 而 mà, và | 耍赖 shuǎlài · chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 要
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 药 | yào dược | thuốc | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.