大腕儿
đại oản nhi
- dàwànrHSK7–9danh từphồn thể 大腕兒(khẩu ngữ) ngôi sao lớn; nhân vật có máu mặt (trong giới)例: 这部电影请了好几位大腕儿来演。 – Bộ phim này mời mấy ngôi sao lớn tham gia.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
大
dà
đại
lớn, to
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 达 | dá đạt | diễn đạt, bày tỏ | 表达 biǎodá · diễn đạt, bày tỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 类 | lèi loại | loại, kiểu | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh | 顶尖 dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驮 | tuó thồ | thồ; chở trên lưng | 驮 tuó · thồ; chở trên lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 太 | tài thái | quá | 不太 bù tài · không… lắm; không mấy | Chữ hình cận 形近字 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 大腕儿
腕
wàn
oản
月 trăng; thịt, cơ thể + 宛
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 碗 | wǎn oan | bát Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 石 đá | 饭碗 fànwǎn · bát cơm; (bóng) chén cơm, kế sinh nhai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惋 | wǎn oản | tiếc nuối; thương tiếc Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 忄 tim, tình cảm | 惋惜 wǎnxī · tiếc nuối; thương tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 婉 | wǎn uyển | uyển chuyển, khéo léo (lời nói) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 女 phụ nữ | 委婉 wěiwǎn · uyển chuyển, khéo léo (lời nói) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 大腕儿
儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Chữ hình cận 形近字 |
| 九 | jiǔ cửu | chín | 九 jiǔ · chín | Chữ hình cận 形近字 |
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 大腕儿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.