委婉
ủy uyển
- wěiwǎnHSK7–9tính từuyển chuyển, khéo léo (lời nói)例: 她委婉地拒绝了对方的邀请。 – Cô ấy khéo léo từ chối lời mời của đối phương.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
委
wěi
ủy
女 phụ nữ + 禾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 和 | hé hòa | và Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 和平 hépíng · hòa bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 利 | lì lợi | lợi; lợi ích; tiền lãi Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 刂 dao, cắt | 流利 liúlì · lưu loát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 季 | jì quý | mùa; mùa vụ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 子 con | 春季 chūnjì · mùa xuân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矮 | ǎi ải | thấp, lùn Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 矢 mũi tên | 矮小 ǎixiǎo · thấp bé; nhỏ thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禾 | hé hoà | cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酥 | sū tô | giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 酉 rượu | 酥 sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 萎 | wěi uỷ | khô héo; héo úa Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 艹 cỏ, cây | 枯萎 kūwěi · khô héo; héo úa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 委婉
婉
wǎn
uyển
女 phụ nữ + 宛
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 碗 | wǎn oan | bát Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 石 đá | 饭碗 fànwǎn · bát cơm; (bóng) chén cơm, kế sinh nhai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腕 | wàn oản | cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 手腕 shǒuwàn · cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惋 | wǎn oản | tiếc nuối; thương tiếc Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 忄 tim, tình cảm | 惋惜 wǎnxī · tiếc nuối; thương tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 委婉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.