婉
uyển
- wǎnHSK7–9委婉: uyển chuyển, khéo léo (lời nói)例: 她委婉地拒绝了对方的邀请。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
婉
wǎn
uyển
女 phụ nữ + 宛
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 碗 | wǎn oan | bát Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 石 đá | 饭碗 fànwǎn · bát cơm; (bóng) chén cơm, kế sinh nhai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腕 | wàn oản | cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 手腕 shǒuwàn · cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惋 | wǎn oản | tiếc nuối; thương tiếc Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 忄 tim, tình cảm | 惋惜 wǎnxī · tiếc nuối; thương tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 婉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.