饭碗
phạn oan
- fànwǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 飯碗bát cơm; (bóng) chén cơm, kế sinh nhai例: 在那个年代,进工厂就等于捧上了铁饭碗。 – Ở thời đó, vào làm nhà máy cũng như có được chén cơm sắt (việc làm ổn định).
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
饭
fàn
phạn
cơm; bữa ăn
饣 ăn uống + 反
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 板 | bǎn bản | tấm, ván; bảng Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ | 黑板 hēibǎn · bảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 反 | fǎn phản | ngược, trái; phản đối Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 又 tay | 反对 fǎnduì · phản đối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 版 | bǎn bản | bản, phiên bản; trang (báo) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 片 mảnh | 出版 chūbǎn · xuất bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 返 | fǎn phản | trở về, quay lại Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 辶 đi, di chuyển | 返回 fǎnhuí · trở về, quay lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扳 | bān ban | vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 扌 tay, động tác tay | 扳 bān · vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贩 | fàn phiến | buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 贝 tiền, của cải | 贩卖 fànmài · buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 饭碗
碗
wǎn
oan
bát
石 đá + 宛
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腕 | wàn oản | cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe Hình bàng: 石 đá ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 手腕 shǒuwàn · cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惋 | wǎn oản | tiếc nuối; thương tiếc Hình bàng: 石 đá ≠ 忄 tim, tình cảm | 惋惜 wǎnxī · tiếc nuối; thương tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 婉 | wǎn uyển | uyển chuyển, khéo léo (lời nói) Hình bàng: 石 đá ≠ 女 phụ nữ | 委婉 wěiwǎn · uyển chuyển, khéo léo (lời nói) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 饭碗
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.