碗
oan
- wǎnHSK2danh từbát例: 他吃了三碗饭。 – Anh ấy đã ăn ba bát cơm.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
碗
wǎn
oan
bát
石 đá + 宛
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腕 | wàn oản | cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe Hình bàng: 石 đá ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 手腕 shǒuwàn · cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惋 | wǎn oản | tiếc nuối; thương tiếc Hình bàng: 石 đá ≠ 忄 tim, tình cảm | 惋惜 wǎnxī · tiếc nuối; thương tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 婉 | wǎn uyển | uyển chuyển, khéo léo (lời nói) Hình bàng: 石 đá ≠ 女 phụ nữ | 委婉 wěiwǎn · uyển chuyển, khéo léo (lời nói) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 碗
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.