惋惜
oản tích
- wǎnxīHSK7–9tính từtiếc nuối; thương tiếc例: 他因伤没能参加决赛,大家都感到很惋惜。 – Anh ấy vì chấn thương không thể dự trận chung kết, mọi người đều thấy rất tiếc.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
惋
wǎn
oản
忄 tim, tình cảm + 宛
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 碗 | wǎn oan | bát Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 石 đá | 饭碗 fànwǎn · bát cơm; (bóng) chén cơm, kế sinh nhai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腕 | wàn oản | cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 手腕 shǒuwàn · cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 婉 | wǎn uyển | uyển chuyển, khéo léo (lời nói) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 女 phụ nữ | 委婉 wěiwǎn · uyển chuyển, khéo léo (lời nói) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 惋惜
惜
xī
tích
忄 tim, tình cảm + 昔
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 错 | cuò thác | sai Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 钅 kim loại | 不错 bùcuò · khá tốt; không tệ; đúng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 借 | jiè tá | mượn Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 亻 người | 借鉴 jièjiàn · tham khảo; học hỏi (kinh nghiệm người khác) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 措 | cuò sách | sách lược, chính sách, biện pháp Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 措施 cuòshī · sách lược, chính sách, biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醋 | cù thố | giấm Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 酉 rượu | 醋 cù · giấm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昔 | xī tích | ngày xưa; trước đây Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昔日 xīrì · ngày xưa; trước đây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猎 | liè liệp | đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 犭 thú vật | 涉猎 shèliè · đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腊 | là lạp | tháng Chạp (âm lịch) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腊月 làyuè · tháng Chạp (âm lịch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蜡 | là lạp | sáp; nến Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 虫 sâu bọ | 蜡烛 làzhú · cây nến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 惋惜
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.