汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

惋惜

oản tích
  1. wǎnxīHSK7–9tính từ
    tiếc nuối; thương tiếc
    例: 他因伤没能参加决赛,大家都感到很惋惜。 – Anh ấy vì chấn thương không thể dự trận chung kết, mọi người đều thấy rất tiếc.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

惋
wǎn
oản
忄 tim, tình cảm + 宛
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
碗wǎn
oan
bát
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 石 đá
饭碗
fànwǎn · bát cơm; (bóng) chén cơm, kế sinh nhai
Đồng thanh bàng
同声旁
腕wàn
oản
cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
手腕
shǒuwàn · cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe
Đồng thanh bàng
同声旁
婉wǎn
uyển
uyển chuyển, khéo léo (lời nói)
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 女 phụ nữ
委婉
wěiwǎn · uyển chuyển, khéo léo (lời nói)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 惋惜
惜
xī
tích
忄 tim, tình cảm + 昔
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
错cuò
thác
sai
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 钅 kim loại
不错
bùcuò · khá tốt; không tệ; đúng
Đồng thanh bàng
同声旁
借jiè
tá
mượn
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 亻 người
借鉴
jièjiàn · tham khảo; học hỏi (kinh nghiệm người khác)
Đồng thanh bàng
同声旁
措cuò
sách
sách lược, chính sách, biện pháp
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay
措施
cuòshī · sách lược, chính sách, biện pháp
Đồng thanh bàng
同声旁
醋cù
thố
giấm
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 酉 rượu
醋
cù · giấm
Đồng thanh bàng
同声旁
昔xī
tích
ngày xưa; trước đây
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian
昔日
xīrì · ngày xưa; trước đây
Đồng thanh bàng
同声旁
猎liè
liệp
đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 犭 thú vật
涉猎
shèliè · đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến
Đồng thanh bàng
同声旁
腊là
lạp
tháng Chạp (âm lịch)
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
腊月
làyuè · tháng Chạp (âm lịch)
Đồng thanh bàng
同声旁
蜡là
lạp
sáp; nến
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 虫 sâu bọ
蜡烛
làzhú · cây nến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 惋惜

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác