地址
địa chỉ
- dìzhǐHSK4danh từđịa chỉ例: 请告诉我你的地址。 – Hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn.
11
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
地
dì
địa
trợ từ của động từ
土 đất + 也
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 也 | yě dã | cũng | 也许 yěxǔ · có lẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 他 | tā tha | anh ấy, ông ấy Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 他们 tāmen · họ; bọn họ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 她 | tā tha | cô ấy, bà ấy Hình bàng: 土 đất ≠ 女 phụ nữ | 她们 tāmen · các cô ấy; họ (nữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 池 | chí trì | ao; hồ; bể (nước) Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước | 池子 chízi · ao, bể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驰 | chí trì | phi nhanh; lao vun vút Hình bàng: 土 đất ≠ 马 ngựa | 奔驰 bēnchí · phi nhanh; lao vun vút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弛 | chí thỉ | lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng Hình bàng: 土 đất ≠ 弓 cái cung | 松弛 sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 地址
址
zhǐ
chỉ
土 đất + 止
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 止 | zhǐ chỉ | dừng; ngừng; đến (hết) | 防止 fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 企 | qǐ xí | doanh nghiệp, xí nghiệp Hình bàng: 土 đất ≠ 人 người | 企业 qǐyè · doanh nghiệp, xí nghiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肯 | kěn khẳng | chịu; bằng lòng; sẵn lòng Hình bàng: 土 đất ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肯定 kěndìng · khẳng định, công nhận; chắc chắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耻 | chǐ sỉ | vô liêm sỉ; trơ trẽn Hình bàng: 土 đất ≠ 耳 tai | 无耻 wúchǐ · vô liêm sỉ; trơ trẽn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扯 | chě xả | kéo, giật; xé; tán gẫu, nói lan man Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay | 牵扯 qiānchě · dính dáng; liên lụy; kéo theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 地址
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.