抵制
để chế
- dǐzhìHSK7–9động từtẩy chay; chống lại; cưỡng lại例: 我们应该自觉抵制盗版书籍。 – Chúng ta nên tự giác tẩy chay sách lậu.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抵
dǐ
để
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương
扌 tay, động tác tay + 氐
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 低 | dī đê | thấp Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 降低 jiàngdī · hạ thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抵制
制
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 抵制
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.