漂亮
phiêu lượng
- piàoliangHSK1 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)tính từđẹp例: 她很漂亮。 – Cô ấy rất xinh đẹp.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
漂
piāo
phiêu
nổi; trôi; trôi dạt
氵 nước + 票
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 票 | piào phiếu | vé Hình bàng: 氵 nước ≠ 示 thần, lễ | 车票 chēpiào · vé xe; vé tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 飘 | piāo phiêu | bay Hình bàng: 氵 nước ≠ 风 gió | 飘扬 piāoyáng · tung bay; phấp phới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 漂亮
亮
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 漂亮
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.