飘
phiêu
- piāoHSK7–9động từ / tính từphồn thể 飄bay例: 这条裙子在风中飘动。 – Chiếc váy này bay phấp phới trong gió.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
飘
piāo
phiêu
bay
风 gió + 票
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 票 | piào phiếu | vé Hình bàng: 风 gió ≠ 示 thần, lễ | 车票 chēpiào · vé xe; vé tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 漂 | piāo phiêu | nổi; trôi; trôi dạt Hình bàng: 风 gió ≠ 氵 nước | 漂亮 piàoliang · đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 飘
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 漂 | piāo phiêu | nổi; trôi; trôi dạt | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 票 | piào phiếu | vé | HSK1 |