谁知道
thuỳ tri đạo
- shéi zhīdàoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 誰知道ai ngờ; ai mà biết được例: 我以为考试很难,谁知道这么简单。 – Tôi tưởng bài thi khó lắm, ai ngờ lại dễ thế.
34
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
谁
shéi
thùy
ai
讠 lời nói + 隹
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 准 | zhǔn chuẩn | chính xác, chuẩn; chắc chắn Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 冫 băng, lạnh | 准备 zhǔnbèi · chuẩn bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 推 | tuī thôi | đẩy Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 推动 tuīdòng · thúc đẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 售 | shòu thụ | bán, rao bán Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 出售 chūshòu · bán, rao bán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 维 | wéi duy | duy trì, giữ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi | 维持 wéichí · duy trì, giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唯 | wéi duy | chỉ; duy chỉ (văn viết) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唯一 wéiyī · duy nhất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堆 | duī đôi | đống Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 土 đất | 堆积 duījī · chất đống; dồn ứ; tích tụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 椎 | zhuī chuy | đốt sống cổ; cột sống cổ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ | 颈椎 jǐngzhuī · đốt sống cổ; cột sống cổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焦 | jiāo tiêu | cháy; khét; sốt ruột Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 灬 lửa | 焦点 jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霍 | huò hoắc | phung phí; vung tiền qua cửa sổ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 雨 mưa, thời tiết | 挥霍 huīhuò · phung phí; vung tiền qua cửa sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稚 | zhì trĩ | non nớt; non trẻ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 禾 lúa | 稚嫩 zhìnèn · non nớt; non trẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帷 | wéi duy | bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 巾 khăn, vải | 运筹帷幄 yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 谁知道
知
zhī
tri
矢 mũi tên + 口
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 智 | zhì trí | trí lực, trí thông minh Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 日 mặt trời, thời gian | 智力 zhìlì · trí lực, trí thông minh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痴 | chī si | đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 疒 bệnh | 痴呆 chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 谁知道
道
dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
辶 đi, di chuyển + 首
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 21 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 首 | shǒu thủ | bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 自 tự mình | 首都 shǒudū · thủ đô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 首 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 首 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 首 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 首 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 首 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 首 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 首 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Bộ kiện trong: 首 ≠ 云 | 运动 yùndòng · vận động | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 通 | tōng thông | thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại) Bộ kiện trong: 首 ≠ 甬 | 交通 jiāotōng · giao thông | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 近 | jìn cận | gần Bộ kiện trong: 首 ≠ 斤 | 最近 zuìjìn · gần đây | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 迎 | yíng nghênh | đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng) Bộ kiện trong: 首 ≠ 卬 | 欢迎 huānyíng · hoan nghênh, chào mừng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 谁知道
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.