另一方面
linh nhất phương diện
- lìng yīfāngmiànHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025mặt khác例: 这份工作工资高,另一方面也很累。 – Công việc này lương cao, nhưng mặt khác cũng rất mệt.
25
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
另
lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng
口 miệng, nói, ăn + 力
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 男 | nán nam | nam; con trai Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 田 ruộng | 男人 nánrén · đàn ông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 别 | bié biệt | đừng, chớ; khác (cái khác) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt | 别的 biéde · khác; cái khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 力 | lì lực | sức, lực | 努力 nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 历 | lì lịch | kinh nghiệm; trải qua, kinh qua Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 经历 jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 穷 | qióng cùng | nghèo Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 穴 hang, lỗ | 穷人 qióngrén · người nghèo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幼 | yòu yếu | nhà trẻ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 幺 nhỏ bé | 幼儿园 yòu'éryuán · nhà trẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拐 | guǎi quải | rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 拐弯 guǎiwān · rẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夯 | hāng hãng | nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn | 夯实 hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虏 | lǔ lỗ | tù binh; bắt làm tù binh Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 虍 vằn hổ | 俘虏 fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 另一方面
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 另一方面
方
fāng
phương
vuông; phía, bên
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 房 | fáng phòng | phòng | 房间 fángjiān · phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 放 | fàng phóng | đặt, để | 放假 fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 防 | fáng phòng | phòng, đề phòng | 防止 fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 访 | fǎng phỏng | thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) | 访问 fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仿 | fǎng phảng | phỏng theo; bắt chước; mô phỏng | 模仿 mófǎng · bắt chước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坊 | fang phường | hàng xóm láng giềng; người cùng phố | 街坊 jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妨 | fáng phòng | cứ thử; chẳng ngại gì mà không | 不妨 bùfáng · cứ thử; chẳng ngại gì mà không | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纺 | fǎng phưởng | dệt; dệt may | 纺织 fǎngzhī · dệt; dệt may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芳 | fāng phương | thơm ngát; hương thơm | 芬芳 fēnfāng · thơm ngát; hương thơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肪 | fáng phương | mỡ; chất béo | 脂肪 zhīfáng · mỡ; chất béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 力 | lì lực | sức, lực | 努力 nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ | Chữ hình cận 形近字 |
| 万 | wàn vạn | vạn, mười nghìn | 千万 qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng | Chữ hình cận 形近字 |
刀 / 力 / 万 / 方: 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
Trong từ 另一方面
面
miàn
diện
mặt; phía; (lượng từ cho vật phẳng: gương, cờ…)
丆 + 囬
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腼 | miǎn điển | bẽn lẽn; e thẹn Hình bàng: 丆 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腼腆 miǎntiǎn · bẽn lẽn; e thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缅 | miǎn miến | tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) Hình bàng: 丆 ≠ 纟 tơ, sợi | 缅怀 miǎnhuái · tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 另一方面
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.