汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

纺织

phưởng chức
  1. fǎngzhīHSK7–9động từphồn thể 紡織
    dệt; dệt may
    例: 这座城市以纺织工业闻名。 – Thành phố này nổi tiếng với ngành công nghiệp dệt may.
15
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

纺
fǎng
phưởng
纟 tơ, sợi + 方
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
方fāng
phương
vuông; phía, bên地方
dìfang · nơi; chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
房fáng
phòng
phòng
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 户 cửa
房间
fángjiān · phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
放fàng
phóng
đặt, để
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 攵 đánh, hành động
放假
fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ
Đồng thanh bàng
同声旁
防fáng
phòng
phòng, đề phòng
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
防止
fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn
Đồng thanh bàng
同声旁
访fǎng
phỏng
thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 讠 lời nói
访问
fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
Đồng thanh bàng
同声旁
仿fǎng
phảng
phỏng theo; bắt chước; mô phỏng
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người
模仿
mófǎng · bắt chước
Đồng thanh bàng
同声旁
坊fang
phường
hàng xóm láng giềng; người cùng phố
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 土 đất
街坊
jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố
Đồng thanh bàng
同声旁
妨fáng
phòng
cứ thử; chẳng ngại gì mà không
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 女 phụ nữ
不妨
bùfáng · cứ thử; chẳng ngại gì mà không
Đồng thanh bàng
同声旁
芳fāng
phương
thơm ngát; hương thơm
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 艹 cỏ, cây
芬芳
fēnfāng · thơm ngát; hương thơm
Đồng thanh bàng
同声旁
肪fáng
phương
mỡ; chất béo
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
脂肪
zhīfáng · mỡ; chất béo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 纺织
织
zhī
chức
dệt; đan
纟 tơ, sợi + 只
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
识shí
thức
biết; nhận biết; kiến thức
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 讠 lời nói
认识
rènshi · quen biết
Đồng thanh bàng
同声旁
只zhǐ
chỉ
chỉ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn
只能
zhǐ néng · chỉ có thể; đành phải
Đồng thanh bàng
同声旁
职zhí
chức
công nhân viên chức, nhân viên
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 耳 tai
职工
zhígōng · công nhân viên chức, nhân viên
Đồng thanh bàng
同声旁
积jī
tích
tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 禾 lúa
积极
jījí · tích cực
Đồng thanh bàng
同声旁
帜zhì
xí
cờ; ngọn cờ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 巾 khăn, vải
旗帜
qízhì · cờ; ngọn cờ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 纺织

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

防止fángzhǐ
phòng chỉ
phòng ngừa, ngăn chặnHSK3
防治fángzhì
phòng chí
phòng và chữa (bệnh)HSK5
仿制fǎngzhì
phảng chế
làm nhái; chế tạo phỏng theoHSK7-9
放置fàngzhì
phóng trí
đặt; để; bố tríHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác