距
cự
- jùHSK7–9động từcách (một khoảng); khoảng cách例: 我家距学校只有五百米。 – Nhà tôi cách trường chỉ năm trăm mét.
0
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
距
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 距
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.