汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

团

đoàn
  1. tuánHSK3danh từ / lượng từphồn thể 團
    đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
    例: 地上有一团纸。 – Trên mặt đất có một cục giấy vo tròn.
15
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

团
tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
囗 vây quanh + 才
6 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK3
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
才cái
tài
mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)刚才
gāngcái · vừa mới
Đồng thanh bàng
同声旁
材cái
tài
giáo trình
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 木 cây, gỗ
教材
jiàocái · giáo trình
Đồng thanh bàng
同声旁
财cái
tài
tài sản
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 贝 tiền, của cải
财产
cáichǎn · tài sản
Đồng thanh bàng
同声旁
闭bì
bế
nhắm; đóng; khép
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 门 cửa
倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
四sì
tứ
bốn
Bộ kiện trong: 才 ≠ 儿
四周
sìzhōu · xung quanh, bốn phía
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
国guó
quốc
nước; quốc gia
Bộ kiện trong: 才 ≠ 玉
国家
guójiā · quốc gia
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
图tú
đồ
hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
Bộ kiện trong: 才 ≠ 冬
地图
dìtú · bản đồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Bộ kiện trong: 才 ≠ 大
因为
yīnwèi · vì
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
园yuán
viên
vườn; công viên
Bộ kiện trong: 才 ≠ 元
公园
gōngyuán · công viên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
围wéi
vi
vây quanh, bao quanh
Bộ kiện trong: 才 ≠ 韦
范围
fànwéi · phạm vi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
困kùn
khốn
buồn ngủ
Bộ kiện trong: 才 ≠ 木
困难
kùnnan · khó khăn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
固gù
cố
cố định
Bộ kiện trong: 才 ≠ 古
固定
gùdìng · cố định
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 团

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

图案tú'àn
đồ án
hoa văn, họa tiếtHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác