愚昧
ngu muội
- yúmèiHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từngu muội; dốt nát; lạc hậu例: 愚昧始终是危险的。 – Sự ngu muội lúc nào cũng nguy hiểm.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
愚
yú
ngu
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 禺
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遇 | yù ngộ | gặp, gặp phải Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 辶 đi, di chuyển | 待遇 dàiyù · đãi ngộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偶 | ǒu ngẫu | đôi khi Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 亻 người | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寓 | yù ngụ | chung cư Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 宀 mái nhà | 公寓 gōngyù · chung cư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 愚昧
昧
mèi
muội
日 mặt trời, thời gian + 未
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 妹 | mèi muội | em gái Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 女 phụ nữ | 妹妹 mèimei · em gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 味 | wèi vị | vị; mùi Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn | 味道 wèidào · mùi vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 未 | wèi vị | chưa; không (văn viết) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 木 cây, gỗ | 未必 wèibì · chưa chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魅 | mèi mị | sức hút Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 鬼 ma quỷ | 魅力 mèilì · sức hút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 愚昧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.