寓
ngụ
- yùHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025公寓: chung cư例: 她住在一个公寓里。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
寓
yù
ngụ
宀 mái nhà + 禺
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遇 | yù ngộ | gặp, gặp phải Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 待遇 dàiyù · đãi ngộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偶 | ǒu ngẫu | đôi khi Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愚 | yú ngu | ngu muội; dốt nát; lạc hậu Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愚昧 yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 寓
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.