公寓
công ngụ
- gōngyùHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từchung cư例: 她住在一个公寓里。 – Cô ấy sống trong một căn hộ chung cư.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
公
gōng
công
công, chung (của tập thể); (động vật) đực
八 tám, chia + 厶
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 松 | sōng tung | lỏng; nới lỏng, thả lỏng Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 木 cây, gỗ | 放松 fàngsōng · thư giãn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翁 | wēng ông | phú ông; người giàu có Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 羽 lông vũ, cánh | 富翁 fùwēng · phú ông; người giàu có | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颂 | sòng tụng | ca ngợi; ca tụng Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 页 đầu | 歌颂 gēsòng · ca ngợi; ca tụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讼 | sòng tụng | kiện tụng; tố tụng Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 讠 lời nói | 诉讼 sùsòng · kiện tụng; tố tụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 公寓
寓
yù
ngụ
宀 mái nhà + 禺
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遇 | yù ngộ | gặp, gặp phải Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 待遇 dàiyù · đãi ngộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偶 | ǒu ngẫu | đôi khi Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愚 | yú ngu | ngu muội; dốt nát; lạc hậu Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愚昧 yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 公寓
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.