称
xưng
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.chēngHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK5động từphồn thể 稱gọi là例: 我被大家称为“老李”。 – Mọi người gọi tôi là “Lão Lý”.
- 2.chēngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từphồn thể 稱cân (đo khối lượng); gọi là, xưng例: 请帮我称一下这些苹果有多重。 – Làm ơn cân giúp tôi xem chỗ táo này nặng bao nhiêu.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
称
chēng
xưng
gọi là
禾 lúa + 尔
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 你 | nǐ nễ | bạn Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 禾 lúa ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弥 | mí di | bù đắp; bù lại; cứu vãn Hình bàng: 禾 lúa ≠ 弓 cái cung | 弥补 míbǔ · bù đắp; bù lại; cứu vãn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 称
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 撑 | chēng chống | chống; giương (ô); cố gắng chịu đựng | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.