危
nguy
- wēiHSK3危害: nguy hại例: 生活好了也要居安思危,多存点钱。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
危
wēi
nguy
厄 khốn khó + ⺈
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 负 | fù phụ | gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ) Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 贝 tiền, của cải | 负责 fùzé · phụ trách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脆 | cuì sái | giòn; (giọng) trong trẻo Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 干脆 gāncuì · dứt khoát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诡 | guǐ quỷ | quỷ kế; mưu mẹo Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 讠 lời nói | 诡计 guǐjì · quỷ kế; mưu mẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 危
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.