便是
tiện thị
- biàn shìHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025chính là; tức là例: 他最大的爱好便是旅行。 – Sở thích lớn nhất của anh ấy chính là du lịch.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
便
biàn
tiện
liền, ngay, tiện
亻 người + 更
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 更 | gēng cánh | hơn, càng | 更加 gèngjiā · càng, càng thêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 硬 | yìng ngạnh | cứng Hình bàng: 亻 người ≠ 石 đá | 硬件 yìngjiàn · phần cứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哽 | gěng ngạnh | nghẹn ngào Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鞭 | biān tiên | thúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy Hình bàng: 亻 người ≠ 革 da thuộc | 鞭策 biāncè · thúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 便是
是
shì
thị
là, thì
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 提 | tí đề | đề ra | 提出 tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 题 | tí đề | câu hỏi, đề bài | 难题 nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 便是
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 更是 | gèng shì cánh thị | lại càng; càng là | HSK6 |