更加
cánh gia
- gèngjiāHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)phó từcàng, càng thêm例: 听了他的话,我更加相信自己了。 – Nghe anh ấy nói xong, tôi càng tin vào bản thân hơn.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
更
gēng
cánh
hơn, càng
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 便 | biàn tiện | liền, ngay, tiện | 方便 fāngbiàn · thuận tiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 硬 | yìng ngạnh | cứng | 硬件 yìngjiàn · phần cứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哽 | gěng ngạnh | nghẹn ngào | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 更加
加
jiā
gia
cộng; thêm
力 sức + 口
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 架 | jià giá | chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung Hình bàng: 力 sức ≠ 木 cây, gỗ | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咖 | kā ca | cà phê Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驾 | jià giá | lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa) Hình bàng: 力 sức ≠ 马 ngựa | 驾驶 jiàshǐ · lái xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贺 | hè hạ | thiệp chúc mừng Hình bàng: 力 sức ≠ 贝 tiền, của cải | 贺卡 hèkǎ · thiệp chúc mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茄 | qié cà | cà chua Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 更加
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.