更是
cánh thị
- gèng shìHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025lại càng; càng là例: 他平时就很忙,最近更是没有时间休息。 – Bình thường anh ấy đã bận, gần đây lại càng không có thời gian nghỉ.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
更
gēng
cánh
hơn, càng
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 便 | biàn tiện | liền, ngay, tiện | 方便 fāngbiàn · thuận tiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 硬 | yìng ngạnh | cứng | 硬件 yìngjiàn · phần cứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哽 | gěng ngạnh | nghẹn ngào | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 更是
是
shì
thị
là, thì
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 提 | tí đề | đề ra | 提出 tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 题 | tí đề | câu hỏi, đề bài | 难题 nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 更是
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 便是 | biàn shì tiện thị | chính là; tức là | HSK6 |