硬件
ngạnh kiện
- yìngjiànHSK5danh từphần cứng例: 电脑硬件包括处理器、内存和硬盘。 – Phần cứng máy tính gồm bộ xử lý, bộ nhớ và ổ cứng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
硬
yìng
ngạnh
cứng
石 đá + 更
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 更 | gēng cánh | hơn, càng | 更加 gèngjiā · càng, càng thêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 便 | biàn tiện | liền, ngay, tiện Hình bàng: 石 đá ≠ 亻 người | 方便 fāngbiàn · thuận tiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哽 | gěng ngạnh | nghẹn ngào Hình bàng: 石 đá ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 硬件
件
jiàn
kiện
cái (dùng cho sự việc, quần áo)
亻 người + 牛
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牛 | niú ngưu | con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh | 牛奶 niúnǎi · sữa bò | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 告 | gào cáo | kiện; tố cáo; báo cho biết Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 告诉 gàosu · nói cho, thông báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên Hình bàng: 亻 người ≠ 儿 người | 先生 xiānsheng · ông, ngài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 硬件
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.