从今以后
tòng kim dĩ hậu
- cóng jīn yǐhòuHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 從今以後từ nay về sau例: 从今以后,我每天都要早起锻炼。 – Từ nay về sau, ngày nào tôi cũng sẽ dậy sớm tập thể dục.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
从
cóng
tòng
từ, theo
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 坐 | zuò toạ | ngồi | 请坐 qǐng zuò · mời ngồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纵 | zòng tung | điều khiển; thao túng | 操纵 cāozòng · điều khiển; thao túng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怂 | sǒng túng | xúi giục; xúi bẩy | 怂恿 sǒngyǒng · xúi giục; xúi bẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耸 | sǒng tủng | nhún (vai); vươn cao, sừng sững | 耸立 sǒnglì · đứng sừng sững; vươn cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巫 | wū vu | bà đồng; mụ phù thủy | 巫婆 wūpó · bà đồng; mụ phù thủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 从今以后
今
jīn
kim
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 念 | niàn niệm | đọc (thành tiếng); học | 概念 gàiniàn · khái niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 含 | hán hàm | ngậm; chứa | 包含 bāohán · bao hàm, chứa đựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吟 | yín ngâm | rên rỉ | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贪 | tān tham | tham; ham, mê (thứ gì) | 贪吃 tānchī · tham ăn; háu ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 令 | lìng lệnh | khiến, làm cho; ra lệnh | 命令 mìnglìng · mệnh lệnh | Chữ hình cận 形近字 |
今 / 令: 今: phía dưới là nét gập フ. 令: phía dưới là 卩 có nét sổ thẳng.
Trong từ 从今以后
以
yǐ
dĩ
lấy, với
4 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 似 | sì tự | tương tự, giống như | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拟 | nǐ nghĩ | dự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chước | 模拟 mónǐ · mô phỏng; giả lập; thử (thi thử) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 从今以后
后
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 从今以后
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.