HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

专题

chuyên đề
  1. zhuāntíHSK6 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 專題
    chuyên đề
    例: 这期杂志有一个关于环保的专题。 – Số tạp chí này có một chuyên đề về bảo vệ môi trường.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

专
zhuān
chuyên
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
转zhuǎn
chuyển
chuyển转变
zhuǎnbiàn · chuyển biến
Đồng thanh bàng
同声旁
传chuán
truyền
truyền, chuyền; lan truyền传播
chuánbō · lan truyền, lây lan
Đồng thanh bàng
同声旁
砖zhuān
chuyên
gạch砖
zhuān · gạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 专题
题
tí
đề
câu hỏi, đề bài
页 đầu + 是
15 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
是shì
thị
là, thì还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
提tí
đề
đề ra
Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay
提出
tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề)
Đồng thanh bàng
同声旁
堤dī
đê
đê
Hình bàng: 页 đầu ≠ 土 đất
堤坝
dībà · đê đập
Đồng thanh bàng
同声旁
匙shi
thự
chìa khóa
Hình bàng: 页 đầu ≠ 匕 cái thìa
钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 专题

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác