一技之长
nhất kỹ chi trường
- yījìzhīchángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 一技之長có một nghề trong tay; sở trường riêng例: 学好一门技术,有一技之长,就不怕找不到工作。 – Học giỏi một kỹ thuật, có một nghề trong tay thì không sợ không tìm được việc.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 一技之长
技
jì
kỹ
扌 tay, động tác tay + 支
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 支 | zhī chi | chiếc (lượng từ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 十 mười | 支持 zhīchí · ủng hộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鼓 | gǔ cổ | cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 壴 cái trống | 鼓励 gǔlì · cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枝 | zhī chi | cành; (lượng từ) cành, cây (bút) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 树枝 shùzhī · cành cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肢 | zhī chi | tứ chi; tay chân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 四肢 sìzhī · tứ chi; tay chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翅 | chì sí | cánh Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翅膀 chìbǎng · cánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歧 | qí kỳ | bất đồng; khác biệt (ý kiến) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 止 dừng | 分歧 fēnqí · bất đồng; khác biệt (ý kiến) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 一技之长
之
zhī
chi
nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 芝 | zhī chi | vừng; hạt mè | 芝麻 zhīma · vừng; hạt mè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 一技之长
长
cháng
trường
dài
4 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 张 | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) | 紧张 jǐnzhāng · căng thẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胀 | zhàng trướng | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức | 膨胀 péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帐 | zhàng trướng | màn chống muỗi; mùng | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 一技之长
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.