Bộ Điểu 鳥 (鸟)
con chim
Bộ thứ 196 trong 214 bộ Khang Hy · 10 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ điểu thường viết thành 鸟. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.
con chim
Bộ thứ 196 trong 214 bộ Khang Hy · 10 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ điểu thường viết thành 鸟. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.